Giỏ hàng đang trống!
FRD-900S là model máy khoan cần Đài Loan với khả năng khoan tối đa Ø38m, ta rô M25 và doa được đến Ø75mm. FRD-900S có các đặc điểm đáng chú ý như sau:
- 6 cấp tốc độ dẫn động bằng cơ cấu nhông truyền cho phép thay đổi được từ 88-1500v/p
- Trục chính tự động ăn phôi với 3 cấp ăn phôi là 0.05-0.09-0.15mm/r
- Khoảng cách tối đa từ trụ đến trục chính 920mm, hành trình ngang đầu khoan 650mm
- Có sẵn hệ thống bơm nước làm mát
- Được trang bị 3 động cơ gồm động cơ trục chính, động cơ nâng cần khoan và động cơ bơm làm mát.
Phụ kiện: Đầu cặp mũi khoan, côn, áo côn, đèn làm việc, cây tháo côn, bàn làm việc, dụng cụ và hộp dụng cụ.
| Khả năng làm việc | |
| Khả năng khoan | Ø38mm |
| Khả năng taro | M25 |
| Động cơ | |
| Công suất động cơ | 2HP |
| Công suất động cơ làm mát | 1/8HP |
| Công suất động cơ nâng cần khoan | 1HP |
| Trục chính | |
| Kiểu trục chính | MT4 |
| Hành Trình trục chính (đầu khoan) | 200mm |
| Hành trình ngang đầu khoan | 650mm |
| Tốc độ | |
| Tốc độ | 88~1500v/p |
| Số Cấp Tốc Độ | 6 cấp |
| Tốc độ ăn phôi tự động | 0.05-0.9-1.15mm/r |
| Bàn làm việc | |
| Kiểu bàn làm việc | Bàn hình hộp chữ nhật |
| Kích thước bàn làm việc | 550x405x315mm |
| Kích thước trọng lượng | |
| Đường kính trụ | Ø210mm |
| Khoảng cách lớn nhất từ trục chính đến chân đế | 1110mm |
| Khoảng cách nhỏ nhất từ trục chính đến chân đế | 282mm |
| Khoảng cách lớn nhất từ tâm trục chính đến trụ | 920mm |
| Khoảng cách nhỏ nhất từ tâm trục chính đến trụ | 290mm |
| Kích thước đóng kiện | 1580x820x2060mm |
| Kích thước chân đế | 1435x640x150mm |
| Trọng Lượng | 1170/1270kg |